Bản dịch của từ 必要劳动 trong tiếng Việt
必要劳动
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bì | ㄅㄧˋ | b | i | thanh huyền |
必要劳动 (Danh từ)
【bì yào láo dòng】
01
Phần lao động cần thiết mà người lao động phải bỏ ra để duy trì cuộc sống của bản thân và gia đình.
劳动者为了维持自己和家属的生活所必须付出的那一部分劳动(跟‘剩余劳动’相对)。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 必要劳动
bì
必
yào
要
láo
劳
dòng
动
Các từ liên quan
必不可少
必不得已
必不挠北
必世
必丢不搭
要不
要不了
要不价
要不得
要不是
劳主
劳乏
劳事
劳人
动不动
动举
- Bính âm:
- 【bì】【ㄅㄧˋ】【TẤT】
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 心
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ丶ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
庳
縪
㓖
䟤
䟆
䠋
佖
罼
箅
贔
狴
鴓
惹
惡
懑
㥐
慭
㥤
慜
懲
心
忐
㥋
恁
𠃣
亗
业
𠃡
半
乬
议
四
冚
末
𠃠
𠂁
必须
必然
必要
未必
何必
不必
务必
必需
势必
必定
