Bản dịch của từ 必阇赤 trong tiếng Việt
必阇赤
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bì | ㄅㄧˋ | b | i | thanh huyền |
必阇赤 (Danh từ)
【bì dū chì】
01
Chức quan thời Nguyên, phụ trách văn thư giấy tờ, quản lý công văn hành chính.
蒙古语音译。元代官名,掌管文书等事。亦译作“必彻彻”﹑“必赤赤”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 必阇赤
bì
必
dū
阇
chì
赤
Các từ liên quan
必不可少
必不得已
必不挠北
必世
必丢不搭
赤丸
赤乌
赤九
赤书
- Bính âm:
- 【bì】【ㄅㄧˋ】【TẤT】
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 心
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ丶ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
庳
縪
㓖
䟤
䟆
䠋
佖
罼
箅
贔
狴
鴓
惹
惡
懑
㥐
慭
㥤
慜
懲
心
忐
㥋
恁
𠃣
亗
业
𠃡
半
乬
议
四
冚
末
𠃠
𠂁
必须
必然
必要
未必
何必
不必
务必
必需
势必
必定
