Bản dịch của từ 忆恋 trong tiếng Việt

忆恋

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˋyithanh huyền

忆恋 (Danh từ)

yì liàn
01

Nhớ nhung, lưu luyến; vừa là hành động nhớ (nhớ về người/vật), vừa là cảm giác níu kéo, lệ thuộc tình cảm

怀念依恋。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 忆恋

liàn

Các từ liên quan

忆度
忆念
忆想
忆戴
忆昔抚今
恋三宿
恋主
恋人
恋土
恋土难移
忆
Bính âm:
【yì】【ㄧˋ】【ỨC】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,⺖,乙
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶丶丨フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép