Bản dịch của từ 忆江南 trong tiếng Việt

忆江南

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˋyithanh huyền

忆江南 (Danh từ)

yì jiāng nán
01

Tên một điệu/luật từ (词牌名). Nguồn gốc là tên một khúc ca thời Đường, sau trở thành tên luật cho bài từ (có hai thể: 单调双调, tương ứng độ dài 27 chữ hoặc 54 chữ, đều niêm bằng 平声).

词牌名。原为唐代教坊曲名,后用为词牌。分单调、双调两体。单调二十七字,双调五十四字,都押平声韵。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 忆江南

jiāng

nán

Các từ liên quan

忆度
忆念
忆恋
忆想
忆戴
江上
江东
南中
南为
南之威
南乌
南乐
忆
Bính âm:
【yì】【ㄧˋ】【ỨC】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,⺖,乙
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶丶丨フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép