Bản dịch của từ 忆苦饭 trong tiếng Việt

忆苦饭

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˋyithanh huyền

忆苦饭 (Danh từ)

yì kǔ fàn
01

Bữa cơm đạm bạc

如图。难吃的饭菜

Ví dụ
02

Bữa cơm tưởng nhớ những gian khổ trong quá khứ

为纪念过去的苦难而吃的难吃的饭菜

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 忆苦饭

fàn

忆
Bính âm:
【yì】【ㄧˋ】【ỨC】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,⺖,乙
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶丶丨フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép