Bản dịch của từ 忆莼鲈 trong tiếng Việt

忆莼鲈

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˋyithanh huyền

忆莼鲈 (Thành ngữ)

yì chún lú
01

Nhớ quê/nhớ nhà, khát khao trở về điền viên ẩn cư (như nhớ món ăn quê hương:莼羹鲈鱼)

南朝宋刘义庆《世说新语.识鉴》:“张季鹰[张翰]辟齐王东曹掾,在洛见秋风起,因思吴中荪菜羹﹑鲈鱼脍,曰:‘人生贵得适意尔,何能羁宦数千里以要名爵!’遂命驾便归。”《晋书.文苑传.张翰》作“乃思吴中菇菜﹑莼羹﹑鲈鱼脍”。莼,同“莼”。后以“忆莼鲈”喻思乡或归隐之念。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 忆莼鲈

chún

Các từ liên quan

忆度
忆念
忆恋
忆想
忆戴
莼羹鲈脍
莼菜
莼鲈之思
鲈乡
鲈乡亭
鲈江
鲈脍
鲈莼
忆
Bính âm:
【yì】【ㄧˋ】【ỨC】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,⺖,乙
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶丶丨フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép