Bản dịch của từ 忆记 trong tiếng Việt
忆记
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yì | ㄧˋ | y | i | thanh huyền |
忆记 (Động từ)
【yì jì】
01
Nhớ lại; hồi tưởng (ghi trong văn thơ, ghi nhớ với sắc thái văn ngôn)
记忆。宋梅尧臣有诗,题为“河阳秋夕,梦与永叔游嵩,避雨于峻极院赋诗,及觉,犹能忆记。俄而仆夫自洛来,云永叔诸君陪希深祠岳,因足成短韵。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 忆记
yì
忆
jì
记
Các từ liên quan
忆度
忆念
忆恋
忆想
忆戴
记下
记不真
记丑言辩
记乘
- Bính âm:
- 【yì】【ㄧˋ】【ỨC】
- Các biến thể:
- 憶
- Hình thái radical:
- ⿰,⺖,乙
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 忄
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶丨フ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
廙
悘
蓺
䃞
枻
㴁
佾
玴
齸
译
㡫
鶃
懜
㥜
恱
憴
怍
惕
惤
憱
悙
怮
懈
㤷
父
𠔾
㐋
劝
丏
𠃛
厅
丮
厃
龶
艺
币
回忆
记忆
失忆
追忆
忆想
忆断
忆度
忆述
忆说
忆感
