Bản dịch của từ 忈 trong tiếng Việt

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Rén

ㄖㄣˊN/AN/AN/A

(Tính từ)

rén
01

Giống chữ “”, nghĩa là lòng nhân ái, thương yêu; thân thiết, gần gũi (như người có tấm lòng nhân hậu, thương người như thương thân).

同“仁”,仁爱;亲。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

忈
Bính âm:
【rén】【ㄖㄣˊ】【NHÂN】
Hình thái radical:
⿱,二,心
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一一丶乚丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép