Bản dịch của từ 忉利天 trong tiếng Việt
忉利天
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dāo | ㄉㄠ | d | ao | thanh ngang |
忉利天 (Danh từ)
【dāo lì tiān】
01
Thiên đường trên đỉnh núi Tu Di, nơi cư ngụ của các vua trời trong Phật giáo, gọi là Thập tam thiên hay ba mươi ba thiên.
梵语的音意兼译。即三十三天。六欲天之一。佛教谓须弥山顶四方各有八天城,合中央帝释所居天城,共三十三处,故云。即一般所说的天堂。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 忉利天
dāo
忉
lì
利
tiān
天
Các từ liên quan
忉利
忉利天宫
忉咄
忉忉
忉怛
利上生利
利不亏义
利事
利于
利交
天一
天一阁
天丁
天上人间
