Bản dịch của từ 忏七 trong tiếng Việt
忏七
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chàn | ㄔㄢˋ | ch | an | thanh huyền |
忏七 (Danh từ)
【chàn qī】
01
Một nghi lễ Phật giáo/đạo nghi cũ: sau khi người chết được bảy ngày, mời tăng ni tụng kinh, làm lễ sám hối và độ thoát, gọi là “忏七” (thán thất).
旧俗人死七日,延僧尼为之诵经忏度,谓之“忏七”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 忏七
chàn
忏
qī
七
Các từ liên quan
忏事
忏仪
忏度
忏悔
忏悔录
七一
七一五反革命政变
七七
七七事变
七七八八
- Bính âm:
- 【chàn】【ㄔㄢˋ】【SÁM】
- Các biến thể:
- 懺, 懴
- Hình thái radical:
- ⿰,⺖,千
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 忄
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶丨ノ一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䱿
䜛
䵐
儳
㵌
刬
㙴
䴼
摲
懺
幨
羼
憳
㥧
忖
怮
㤼
怈
憡
懆
愕
悍
慏
㦢
㠶
伇
𠕍
壮
𠂭
朲
𠇍
肉
驮
𠅄
阪
闬
忏悔
拜忏
忏礼
