Bản dịch của từ 忏事 trong tiếng Việt

忏事

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chàn

ㄔㄢˋchanthanh huyền

忏事 (Danh từ)

chàn shì
01

Việc cầu siêu, mời tăng ni hoặc đạo sĩ tụng kinh, cầu nguyện cho vong linh (cầu siêu cho người đã mất).

指延请僧道为亡灵祈祷之事。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 忏事

chàn

shì

Các từ liên quan

忏七
忏仪
忏度
忏悔
忏悔录
事上
事不关己高高挂起
事不宜迟
事不师古
忏
Bính âm:
【chàn】【ㄔㄢˋ】【SÁM】
Các biến thể:
懺, 懴
Hình thái radical:
⿰,⺖,千
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶丶丨ノ一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép