Bản dịch của từ 忏法 trong tiếng Việt

忏法

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chàn

ㄔㄢˋchanthanh huyền

忏法 (Danh từ)

chàn fǎ
01

Pháp - nghi thức, bài lễ sám hối trong Phật giáo (ý chỉ kinh, nghi thức tụng sám); Hán Việt: 'sám pháp'/'chấn pháp'

佛教礼忏的仪制。始于南朝梁武帝萧衍为妃郗氏制《慈悲道场忏法》。自后有《水忏法》﹑《观音忏法》﹑《阿弥陀忏法》等。见《释氏通鉴》卷五。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 忏法

chàn

Các từ liên quan

忏七
忏事
忏仪
忏度
忏悔
法不徇情
忏
Bính âm:
【chàn】【ㄔㄢˋ】【SÁM】
Các biến thể:
懺, 懴
Hình thái radical:
⿰,⺖,千
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶丶丨ノ一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép