Bản dịch của từ 忏洗 trong tiếng Việt

忏洗

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chàn

ㄔㄢˋchanthanh huyền

忏洗 (Động từ)

chàn xǐ
01

Phật giáo: sám hối, tẩy rửa tội lỗi và thanh tẩy lòng (hối cải tâm mình)

佛教语。谓清心悔罪。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 忏洗

chàn

Các từ liên quan

忏七
忏事
忏仪
忏度
忏悔
洗三
洗伐
洗儿
洗儿会
洗儿钱
忏
Bính âm:
【chàn】【ㄔㄢˋ】【SÁM】
Các biến thể:
懺, 懴
Hình thái radical:
⿰,⺖,千
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶丶丨ノ一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép