Bản dịch của từ 志喜 trong tiếng Việt

志喜

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhì

ㄓˋzhithanh huyền

志喜 (Danh từ)

zhì xǐ
01

Sự biểu lộ/ghi chép niềm vui; lòng vui mừng (thường trong văn chương hoặc tiêu đề thơ văn cổ)

谓表示喜悦。清张问陶有《重阳京兆榜发志喜》诗。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 志喜

zhì

Các từ liên quan

志业
志义
志乘
志乡
志书
喜上眉梢
喜不肯
喜不自胜
喜乐
志
Bính âm:
【zhì】【ㄓˋ】【CHÍ】
Các biến thể:
誌, 𢖽, 𢗍, 𢗱, 痣, 𢖿
Hình thái radical:
⿱,士,心
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丶フ丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép