Bản dịch của từ 志在四方 trong tiếng Việt

志在四方

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhì

ㄓˋzhithanh huyền

志在四方 (Tính từ)

zhì zài sì fāng
01

Hướng tới thế giới và có tham vọng cao cả; có khát vọng về mọi mặt (có lý tưởng cao cả và tính chuyên nghiệp)

四方:天下。立志于天下。指有远大的抱负和理想。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 志在四方

zhì

zài

fāng

Các từ liên quan

志业
志义
志乘
志乡
志书
在三
在上
在下
在世
四一二反革命政变
四七
四三
四上
方丈
方丈室
志
Bính âm:
【zhì】【ㄓˋ】【CHÍ】
Các biến thể:
誌, 𢖽, 𢗍, 𢗱, 痣, 𢖿
Hình thái radical:
⿱,士,心
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丶フ丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép