Bản dịch của từ 志在四海 trong tiếng Việt
志在四海
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhì | ㄓˋ | zh | i | thanh huyền |
志在四海 (Thành ngữ)
【zhì zài sì hǎi】
01
Ý chí rộng lớn, dạ tâm hướng tới bốn phương, muốn lập công danh sự nghiệp khắp nơi (tâm nguyện vươn ra khắp nơi).
犹志在四方。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 志在四海
zhì
志
zài
在
sì
四
hǎi
海
Các từ liên quan
志业
志义
志乘
志乡
志书
在三
在上
在下
在世
四一二反革命政变
四七
四三
四上
海上
海上之盟
海上救助
海上方
海上逐臭
- Bính âm:
- 【zhì】【ㄓˋ】【CHÍ】
- Các biến thể:
- 誌, 𢖽, 𢗍, 𢗱, 痣, 𢖿
- Hình thái radical:
- ⿱,士,心
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 心
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丶フ丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
觶
栉
䎺
㬪
知
䱃
䕌
剬
贄
摯
筫
猘
応
㥤
㦤
悫
㣽
慹
應
惣
怤
惹
慜
憄
㫒
災
𠙃
𠈂
沛
㚒
佧
里
㐬
邑
作
㳁
杂志
标志
志愿
同志
意志
励志
志向
志气
立志
志工
