Bản dịch của từ 志微 trong tiếng Việt

志微

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhì

ㄓˋzhithanh huyền

志微 (Danh từ)

zhì wēi
01

Nhỏ bé, mảnh mai; nhấn mạnh đến âm thanh hoặc ý chí rất nhẹ, tinh tế (Hán Việt: 'vi' nghĩa là vi tế, nhỏ)

微弱。《礼记·乐记》:“志微噍杀之音作,而民思忧。”王引之《经义述闻·礼记中》:“‘志’亦‘微’也。‘志’与‘职’古字通。《说文》:职,记微也。”孙希旦集解:“愚谓志微,《汉书·乐志》作‘纤微’是也。纤微,谓乐音纤细而微眇也。”一说:“志微,意细也。”见郑玄注。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 志微

zhì

wēi

Các từ liên quan

志业
志义
志乘
志乡
志书
微不足道
微与
微乎其微
微事
志
Bính âm:
【zhì】【ㄓˋ】【CHÍ】
Các biến thể:
誌, 𢖽, 𢗍, 𢗱, 痣, 𢖿
Hình thái radical:
⿱,士,心
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丶フ丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép