Bản dịch của từ 志愿书 trong tiếng Việt

志愿书

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhì

ㄓˋzhithanh huyền

志愿书 (Danh từ)

zhì yuàn shū
01

Giấy tình nguyện; Đơn tình nguyện; Đơn xin nguyện vọng

志愿书是指申请人为了表达自己的志愿和意愿而填写的书面材料,通常用于申请学校、工作或其他机会。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 志愿书

zhì

yuàn

shū

Các từ liên quan

志业
志义
志乘
志乡
志书
愿中
愿书
愿力
愿受长缨
书不尽意
书不尽言
书不尽言言不尽意
书不释手
书业
志
Bính âm:
【zhì】【ㄓˋ】【CHÍ】
Các biến thể:
誌, 𢖽, 𢗍, 𢗱, 痣, 𢖿
Hình thái radical:
⿱,士,心
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丶フ丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép