Bản dịch của từ 志愿军 trong tiếng Việt

志愿军

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhì

ㄓˋzhithanh huyền

志愿军 (Danh từ)

zhì yuàn jūn
01

Quân tình nguyện; lính tình nguyện

一国或数国人民,因自愿参加另一国家的对外战争或国内战争而组成的军队多指为了帮助另一国抵抗武装侵略而组成的

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 志愿军

zhì

yuàn

jūn

Các từ liên quan

志业
志义
志乘
志乡
志书
愿中
愿书
愿力
愿受长缨
军丁
军不厌诈
军不血刃
军中候
志
Bính âm:
【zhì】【ㄓˋ】【CHÍ】
Các biến thể:
誌, 𢖽, 𢗍, 𢗱, 痣, 𢖿
Hình thái radical:
⿱,士,心
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丶フ丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép