Bản dịch của từ 忘其所以 trong tiếng Việt
忘其所以
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wàng | ㄨㄤˋ | w | ang | thanh huyền |
忘其所以 (Thành ngữ)
【wàng qí suó yǐ】
01
Quên mất mình là ai, quên mất bản thân
形容忘记了事物的根本原因或缘由。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 忘其所以
wàng
忘
qí
其
suǒ
所
yǐ
以
- Bính âm:
- 【wàng】【ㄨㄤˋ】【VONG】
- Các biến thể:
- 㤀
- Hình thái radical:
- ⿱,亡,心
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 心
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一フ丶フ丶丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
旺
䤑
王
徍
暀
妄
朢
迋
盳
望
䛃
怘
㦄
悹
惩
懋
㦔
惫
态
忐
忞
恧
恐
㞵
驱
芛
闶
阹
寽
亪
売
玓
㚯
纼
䢌
忘记
健忘
遗忘
难忘
忘掉
忘却
淡忘
忘怀
忘本
忘形
