Bản dịch của từ 忘忧物 trong tiếng Việt
忘忧物
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wàng | ㄨㄤˋ | w | ang | thanh huyền |
忘忧物 (Danh từ)
【wàng yōu wù】
01
Một loài thực vật gọi là '萱草' (hoa hiên/khởi vong ưu) — trong văn hóa Trung Hoa thường gợi ý xua tan nỗi ưu sầu, 'vật để quên ưu phiền'.
见「萱草」条。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Tên khác của cây và hoa萱草 (xuân thảo) — cây lá dài, hoa vàng (còn gọi là 'cỏ liên'), thường gợi ý quên phiền lo; gọi chung là một loài hoa vàng mùa hè
萱草的别名。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Đồ uống (như rượu) giúp giải sầu, làm quên đi nỗi buồn (từ cổ, hàm ý: vật để 'quên ưu').
旧时认为酒可以解愁忘忧,故称为「忘忧物」。。晋.陶渊明.饮酒诗二十首之七:「泛此忘忧物,远我遗世情。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 忘忧物
wàng
忘
yōu
忧
wù
物
- Bính âm:
- 【wàng】【ㄨㄤˋ】【VONG】
- Các biến thể:
- 㤀
- Hình thái radical:
- ⿱,亡,心
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 心
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一フ丶フ丶丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
旺
䤑
王
徍
暀
妄
朢
迋
盳
望
䛃
怘
㦄
悹
惩
懋
㦔
惫
态
忐
忞
恧
恐
㞵
驱
芛
闶
阹
寽
亪
売
玓
㚯
纼
䢌
忘记
健忘
遗忘
难忘
忘掉
忘却
淡忘
忘怀
忘本
忘形
