Bản dịch của từ 応 trong tiếng Việt
応
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yīng | ㄧㄥ | N/A | N/A | N/A |
応 (Động từ)
【yīng】
01
Nên, phải làm (như lời mẹ dạy, nên ứng xử đúng mực)
同“应”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【yīng】【ㄧㄥ】【ỨNG】
- Các biến thể:
- 應
- Hình thái radical:
- ⿸,广,心
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 心
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一丿丶乚丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鹰
膺
孾
櫻
莺
攖
嫈
譍
焸
焽
鶯
撄
眏
䙬
映
䒢
鞕
䁐
䤝
瀴
應
暎
硬
应
愍
怠
愚
念
㣽
怒
㥹
慼
悫
懲
㤀
悠
卲
㑂
汭
𠕓
杒
佈
弃
㳆
杗
㤇
芷
労
