Bản dịch của từ 忠言逆耳 trong tiếng Việt

忠言逆耳

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhōng

ㄓㄨㄥzhongthanh ngang

忠言逆耳 (Thành ngữ)

zhōng yán nì ěr
01

Nói thật mất lòng; lời thật mất lòng

诚恳劝告的话,往往让人听起来不舒服

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 忠言逆耳

zhōng

yán

ěr

Các từ liên quan

忠一
忠不可兼
忠不违君
忠不避危
忠义
言三语四
言下
言不二价
言不及义
逆书
逆乱
逆争
逆事
逆产
耳三漏
耳下腺
耳不离腮
忠
Bính âm:
【zhōng】【ㄓㄨㄥ】【TRUNG】
Các biến thể:
𢘑, 𢘗
Hình thái radical:
⿱,中,心
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨丶フ丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép