Bản dịch của từ 快心满志 trong tiếng Việt

快心满志

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kuài

ㄎㄨㄞˋkuaithanh huyền

快心满志 (Tính từ)

kuài xīn mǎn zhì
01

Vừa lòng mãn ý; lòng vui sướng, mọi việc diễn ra đúng ý muốn (cảm giác thỏa mãn, hài lòng)

形容心满意足,事情的发展完全符合心意。同“快心遂意”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 快心满志

kuài

xīn

mǎn

zhì

Các từ liên quan

快举
快乐
快书
快事
快人
心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
满不在乎
满不在意
满世界
满世间
满业
志业
志义
志乘
志乡
志书
快
Bính âm:
【kuài】【ㄎㄨㄞˋ】【KHOÁI】
Các biến thể:
駃, 𢘦, 筷
Hình thái radical:
⿰,⺖,夬
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶丶丨フ一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép