Bản dịch của từ 快枪 trong tiếng Việt
快枪
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kuài | ㄎㄨㄞˋ | k | uai | thanh huyền |
快枪 (Danh từ)
【kuài qiāng】
01
Súng bắn nhanh; loại súng có cơ chế bắn liên tiếp (bột từ: 快 = nhanh, 枪 = súng)
1.连发铳。
Ví dụ
02
Súng trường ngắn (tức là loại súng trường kích thước/chiều dài nòng ngắn hơn bình thường; trong tiếng Trung cổ/phiên âm, 有时指步枪)
2.步枪。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 快枪
kuài
快
qiāng
枪
Các từ liên quan
快举
快乐
快书
快事
快人
枪乌贼
枪仗手
枪伤
枪决
枪击
- Bính âm:
- 【kuài】【ㄎㄨㄞˋ】【KHOÁI】
- Các biến thể:
- 駃, 𢘦, 筷
- Hình thái radical:
- ⿰,⺖,夬
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 忄
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶丨フ一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
巜
儈
噲
欳
䭝
鲙
塊
圦
膾
㙕
㬮
㻅
懜
惲
惍
㥏
忷
憏
忖
怽
愹
悵
悈
愘
芮
𠄘
㘯
䒠
囮
邻
玓
吷
饩
忰
苇
㼙
快乐
愉快
尽快
赶快
痛快
快递
快要
快速
快捷
快餐
