Bản dịch của từ 念到 trong tiếng Việt

念到

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Niàn

ㄋㄧㄢˋnianthanh huyền

念到 (Động từ)

niàn dào
01

Lẩm bẩm nhắc tới; thường nói đi nói lại một việc (đôi khi mang sắc thái phiền lòng hoặc lo lắng). Hán-Việt: niệm () = nghĩ, nhớ; '念到/念叨' = lải nhải nhắc đến.

1.亦作“念叨”。亦作“念道”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Vì nhớ nhung/lo lắng mà liên tục nhắc tới; hay nhắc đến trong lòng hoặc nói đi nói lại

2.由于记挂而一再说起。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Đọc ra thành lời; nhắc (một chữ, câu) — ý là nhớ đến rồi nói/thốt ra

3.念;说。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Bàn luận, trao đổi ý kiến (nói về một việc nào đó với người khác)

4.谈论,商量。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 念到

niàn

dào

Các từ liên quan

念一
念书
念佛
念佛珠
念信儿
到三不着两
到不得
到不的
到临
到了
念
Bính âm:
【niàn】【ㄋㄧㄢˋ】【NIỆM】
Các biến thể:
廿, 唸, 𢗁, 悥, 念
Hình thái radical:
⿱,今,心
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶丶フ丶フ丶丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép