Bản dịch của từ 念奴娇 trong tiếng Việt

念奴娇

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Niàn

ㄋㄧㄢˋnianthanh huyền

念奴娇 (Danh từ)

niàn nú jiāo
01

Tên luật thơ/nhạc cổ (tên词牌) — một loại thể thơ/曲牌 trong thơ Trung Quốc, lấy tên từ ca nữ念奴; thường là双调一百字按仄声押韵

①词牌名。因唐代天宝时期著名歌女念奴而得名。双调,一百字,押仄声韵,也有押平声韵的。

Ví dụ
02

Tên một曲牌曲调/曲牌名),中国古典曲艺或词曲中的曲牌名字南曲北曲均有用作引子或套曲的曲牌属大石调)。

②曲牌名。南北曲都有。属大石调。字句格律与词牌前半阕相同。南曲用作引子,北曲用在套曲中。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 念奴娇

niàn

jiāo

Các từ liên quan

念一
念书
念佛
念佛珠
念信儿
奴下
奴书
奴产子
奴仆
奴使
娇丽
娇俏
娇倩
娇傲
娇儿
念
Bính âm:
【niàn】【ㄋㄧㄢˋ】【NIỆM】
Các biến thể:
廿, 唸, 𢗁, 悥, 念
Hình thái radical:
⿱,今,心
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶丶フ丶フ丶丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép