Bản dịch của từ 念思 trong tiếng Việt

念思

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Niàn

ㄋㄧㄢˋnianthanh huyền

念思 (Động từ)

niàn sī
01

Nhớ, hoài niệm; lòng thương nhớ (thường chỉ việc tưởng nhớ người hoặc việc đã qua)

1.怀念。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Suy nghĩ; cân nhắc, nhớ nghĩ đến (xem xét việc gì đó trong đầu)

2.考虑。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 念思

niàn

Các từ liên quan

念一
念书
念佛
念佛珠
念信儿
思不出位
思且
思义
思乎
念
Bính âm:
【niàn】【ㄋㄧㄢˋ】【NIỆM】
Các biến thể:
廿, 唸, 𢗁, 悥, 念
Hình thái radical:
⿱,今,心
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶丶フ丶フ丶丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép