Bản dịch của từ 念秧 trong tiếng Việt
念秧
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Niàn | ㄋㄧㄢˋ | n | ian | thanh huyền |
念秧 (Động từ)
【niàn yāng】
01
Những lời oán trách, lời than van (cổ, ít dùng) — cũng viết là “念殃”
1.亦作“念殃”。
Ví dụ
02
(Phương ngữ) Đặt bẫy bằng những lời ngọt ngào hoặc giả vờ trung thành để lừa dối du khách nhằm chiếm đoạt tài sản của họ.
2.方言。谓以甜言蜜语和貌似忠谨之行做成圈套,诈取行旅财物。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Bẫy người; giăng mưu lừa gạt (đặt bẫy dụ dỗ người khác sa vào)
3.泛指设圈套诱骗他人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 念秧
niàn
念
yāng
秧
Các từ liên quan
念一
念书
念佛
念佛珠
念信儿
秧信
秧子
秧歌
秧歌剧
秧田
- Bính âm:
- 【niàn】【ㄋㄧㄢˋ】【NIỆM】
- Các biến thể:
- 廿, 唸, 𢗁, 悥, 念
- Hình thái radical:
- ⿱,今,心
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 心
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶丶フ丶フ丶丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
廿
悥
惗
䧔
唸
艌
埝
㜣
卄
㲽
姩
患
憼
憥
㣻
㥎
憵
愛
恵
㦄
恿
惑
您
奃
䀓
㡺
沺
郁
苻
佲
贬
𠁪
玤
劽
驸
想念
纪念
概念
怀念
观念
思念
理念
念头
信念
念书
