Bản dịch của từ 忻口会战 trong tiếng Việt
忻口会战
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xīn | ㄒㄧㄣ | x | in | thanh ngang |
忻口会战 (Danh từ)
【xīn kǒu huì zhàn】
01
Trận đánh ở khu vực Tân Khẩu (忻口) trong thời抗日戰爭 (1937),là một trận quyết chiến phòng thủ lớn trước quân Nhật; liên quan tới việc bảo vệ太原, nhiều hy sinh và cuối cùng phía Trung Quốc rút lui.
抗日战争时期的一次战役。1937年10月1日,日军第五师团及关东军一部突破长城防线,向太原进犯。中国第二战区司令长官阎锡山和前敌总指挥卫立煌在忻口地区组织防御。13日,日军五万余人在飞机、坦克支援下,猛攻忻口西北侧南怀化阵地。中国守军顽强抗击,双方伤亡较大,中国守军第九军军长郝梦龄、师长刘家骐英勇殉国。与此同时,日军一部向大白水猛攻,先后占领娘子关、榆次、平定。忻口守军于11月2日撤退。8日,太原失守。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 忻口会战
xīn
忻
kǒu
口
huì
会
zhàn
战
Các từ liên quan
忻乐
忻幸
忻庆
忻忻
忻忻得意
口不二价
口不应心
口不择言
口不绝吟
会丧
会串
会事
战不旋踵
战书
战乱
战争
战争与和平
