Bản dịch của từ 怀书 trong tiếng Việt

怀书

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huái

ㄏㄨㄞˊhuaithanh sắc

怀书 (Danh từ)

huái shū
01

Chỉ những người đi thuyết phục, dùng sách lược, kế sách mang theo để tiến hành gặp gỡ, tranh luận hoặc xin ý kiến.

指游说之士怀带书策进行干谒。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 怀书

huái

怀

shū

Các từ liên quan

怀乡
怀二
怀人
怀什
书不尽意
书不尽言
书不尽言言不尽意
书不释手
书业
怀
Bính âm:
【huái】【ㄏㄨㄞˊ】【HOÀI】
Các biến thể:
懷, 懐, 褱, 𧞷
Hình thái radical:
⿰,⺖,不
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶丶丨一ノ丨丶
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép