Bản dịch của từ 怀人 trong tiếng Việt

怀人

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huái

ㄏㄨㄞˊhuaithanh sắc

怀人 (Danh từ)

huái rén
01

Người nhớ thương người thân hoặc bạn bè đi xa, lưu luyến người đi xa

1.思念远行的人。

Ví dụ
02

Người mà ta luôn nhớ về, người thân yêu trong lòng.

3.所怀念的人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Người nhớ nhà, nhớ quê hương; cảm giác bồi hồi hướng về nơi chốn thân thuộc.

2.指思念家乡的人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 怀人

huái

怀

rén

Các từ liên quan

怀乡
怀书
怀二
怀什
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
怀
Bính âm:
【huái】【ㄏㄨㄞˊ】【HOÀI】
Các biến thể:
懷, 懐, 褱, 𧞷
Hình thái radical:
⿰,⺖,不
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶丶丨一ノ丨丶
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép