Bản dịch của từ 怀刺不适 trong tiếng Việt

怀刺不适

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huái

ㄏㄨㄞˊhuaithanh sắc

怀刺不适 (Thành ngữ)

huái cì bú shì
01

Mang theo danh thiếp trong lòng muốn gặp người hiền nhưng không biết tìm đâu, chỉ sự khao khát kết giao người tài nhưng không có cơ hội gặp gỡ.

刺:名贴,名片;怀刺:怀藏名片。怀中准备好名片想去求见贤人,但却无处可投。指很想结识名人,但却找不到拜谒的理想对象。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 怀刺不适

huái

怀

shì

Các từ liên quan

怀乡
怀书
怀二
怀人
刺上化下
刺世
刺世疾邪赋
刺临
刺举
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
适丁
适世
适中
适主
适事
怀
Bính âm:
【huái】【ㄏㄨㄞˊ】【HOÀI】
Các biến thể:
懷, 懐, 褱, 𧞷
Hình thái radical:
⿰,⺖,不
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶丶丨一ノ丨丶
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép