Bản dịch của từ 怀圣寺 trong tiếng Việt

怀圣寺

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huái

ㄏㄨㄞˊhuaithanh sắc

怀圣寺 (Danh từ)

huái shèng sì
01

Ngôi đền Hồi giáo cổ xưa ở Trung Quốc, xây từ thời Đường, nổi tiếng với tháp cổ gọi là Quang Tháp, tọa lạc tại Quảng Châu.

中国最早的清真寺之一。相传始建于唐代,以教徒怀念伊斯兰教创始人穆罕默德而得名。寺内有一古塔,系唐代所建,故又称光塔寺。殿宇均后代重建。寺在今广州市光塔路。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 怀圣寺

huái

怀

shèng

Các từ liên quan

怀乡
怀书
怀二
怀人
圣上
圣世
圣主
圣主垂衣
寺丞
寺主
寺人
寺刹
寺卿
怀
Bính âm:
【huái】【ㄏㄨㄞˊ】【HOÀI】
Các biến thể:
懷, 懐, 褱, 𧞷
Hình thái radical:
⿰,⺖,不
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶丶丨一ノ丨丶
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép