Bản dịch của từ 怀敌附远 trong tiếng Việt

怀敌附远

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huái

ㄏㄨㄞˊhuaithanh sắc

怀敌附远 (Thành ngữ)

huái dí fù yuǎn
01

Chiêu an; chiêu hồi; làm cho uy phục

使敌对的人降顺,使远方的人归附怀,安抚 (使...亲近)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 怀敌附远

huái

怀

yuǎn

Các từ liên quan

怀乡
怀书
怀二
怀人
敌不可假
敌不可纵
敌人
附上
附上罔下
附下罔上
远世
远业
远东
远中
怀
Bính âm:
【huái】【ㄏㄨㄞˊ】【HOÀI】
Các biến thể:
懷, 懐, 褱, 𧞷
Hình thái radical:
⿰,⺖,不
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶丶丨一ノ丨丶
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép