Bản dịch của từ 怀树 trong tiếng Việt
怀树
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huái | ㄏㄨㄞˊ | h | uai | thanh sắc |
怀树 (Danh từ)
【huái shù】
01
Hình tượng cây hồng (甘棠) dùng để biểu thị lòng nhớ ơn và kỷ niệm chính sách nhân từ, sự trị vì công bằng và nhân ái của bậc minh quân.
《诗.召南.甘棠》:“蔽芾甘棠,勿翦勿伐。”《史记.燕召公世家》:“召公巡行乡邑,有棠树,决狱政事其下,自侯伯至庶人各得其所,无失职者。召公卒,而民人思召公之政,怀棠树不敢伐,哥咏之,作《甘棠》之诗。”后以“怀树”为怀念仁政之典。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 怀树
huái
怀
shù
树
Các từ liên quan
怀乡
怀书
怀二
怀人
树上开花
树丛
树丫
树串儿
树义
- Bính âm:
- 【huái】【ㄏㄨㄞˊ】【HOÀI】
- Các biến thể:
- 懷, 懐, 褱, 𧞷
- Hình thái radical:
- ⿰,⺖,不
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 忄
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶丨一ノ丨丶
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
耲
䃶
褢
徊
懷
踝
蘹
櫰
槐
㜳
㠢
佪
㤨
愎
㣾
忟
㦏
愒
恒
㥛
㥆
㤡
愽
㥜
阸
肓
妌
㝴
岉
㚪
杄
住
诇
近
佝
吪
怀疑
怀孕
释怀
关怀
怀念
胸怀
怀里
怀抱
满怀
情怀
