Bản dịch của từ 怀梦草 trong tiếng Việt
怀梦草
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huái | ㄏㄨㄞˊ | h | uai | thanh sắc |
怀梦草 (Danh từ)
【huái mèng cǎo】
01
Loài cỏ thần thoại trong truyền thuyết, có thể giúp người ta mơ thấy người mình muốn; lá cỏ này mang ý nghĩa dự đoán giấc mơ, tốt xấu rõ ràng.
神话传说中的草名。谓怀之可以梦见自己想梦见的人。旧题汉郭宪《洞冥记》卷三:“种火之山,有梦草,似蒲,色红,昼缩入地,夜则出,亦名怀梦。怀其叶,则知梦之吉凶,立验也。帝(汉武帝)思李夫人之容不可得,朔(东方朔)乃献一枝,帝怀之,夜果梦李夫人。”
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 怀梦草
huái
怀
mèng
梦
cǎo
草
Các từ liên quan
怀乡
怀书
怀二
怀人
梦丝
梦中
梦中梦
梦中说梦
草上霜
草上飞
草丛
草人
- Bính âm:
- 【huái】【ㄏㄨㄞˊ】【HOÀI】
- Các biến thể:
- 懷, 懐, 褱, 𧞷
- Hình thái radical:
- ⿰,⺖,不
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 忄
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶丨一ノ丨丶
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
耲
䃶
褢
徊
懷
踝
蘹
櫰
槐
㜳
㠢
佪
㤨
愎
㣾
忟
㦏
愒
恒
㥛
㥆
㤡
愽
㥜
阸
肓
妌
㝴
岉
㚪
杄
住
诇
近
佝
吪
怀疑
怀孕
释怀
关怀
怀念
胸怀
怀里
怀抱
满怀
情怀
