Bản dịch của từ 怀民 trong tiếng Việt

怀民

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huái

ㄏㄨㄞˊhuaithanh sắc

怀民 (Động từ)

huái mín
01

Dân chúng có lòng trung thành và kính mến, sẵn sàng theo phục sự chính nghĩa

1.怀德归顺之民。

Ví dụ
02

An ủi, xoa dịu lòng dân, làm cho dân yên tâm vui vẻ

2.安抚人民。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 怀民

huái

怀

mín

Các từ liên quan

怀乡
怀书
怀二
怀人
民丁
民下
民不堪命
怀
Bính âm:
【huái】【ㄏㄨㄞˊ】【HOÀI】
Các biến thể:
懷, 懐, 褱, 𧞷
Hình thái radical:
⿰,⺖,不
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶丶丨一ノ丨丶
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép