Bản dịch của từ 怀清 trong tiếng Việt

怀清

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huái

ㄏㄨㄞˊhuaithanh sắc

怀清 (Danh từ)

huái qīng
01

Sự trinh tiết, phẩm hạnh của người phụ nữ, biểu tượng cho sự trong trắng và chung thủy.

秦始皇以巴寡妇清为贞妇,为之筑怀清台。后因以“怀清”比喻妇女贞洁。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 怀清

huái

怀

qīng

Các từ liên quan

怀乡
怀书
怀二
怀人
清一
清一色
清丈
清世
清业
怀
Bính âm:
【huái】【ㄏㄨㄞˊ】【HOÀI】
Các biến thể:
懷, 懐, 褱, 𧞷
Hình thái radical:
⿰,⺖,不
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶丶丨一ノ丨丶
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép