Bản dịch của từ 怀火 trong tiếng Việt

怀火

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huái

ㄏㄨㄞˊhuaithanh sắc

怀火 (Danh từ)

huái huǒ
01

Ý chí kiên cường, lòng nhiệt huyết không nguội lạnh dù khó khăn thử thách; tượng trưng cho sự tự nhủ phải mạnh mẽ, bền bỉ như “ôm lửa trong lòng” để vượt qua nghịch cảnh.

汉赵晔《吴越春秋.勾践归国外传》:“越王念复吴仇……冬常抱冰,夏还握火,愁心苦志,悬胆于户,出入尝之。”后以“怀火”为策励自强的典故。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 怀火

huái

怀

huǒ

Các từ liên quan

怀乡
怀书
怀二
怀人
火丁
火上加油
火上弄冬凌
火上弄冰凌
怀
Bính âm:
【huái】【ㄏㄨㄞˊ】【HOÀI】
Các biến thể:
懷, 懐, 褱, 𧞷
Hình thái radical:
⿰,⺖,不
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶丶丨一ノ丨丶
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép