Bản dịch của từ 怀肉 trong tiếng Việt
怀肉
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huái | ㄏㄨㄞˊ | h | uai | thanh sắc |
怀肉 (Danh từ)
【huái ròu】
01
Hành động quý trọng, giữ gìn của được ban tặng, thể hiện tình cảm gắn bó hoặc biết ơn với người thân, thường dùng trong ngữ cảnh dâng tặng hoặc dành cho người thân yêu.
汉武帝一次赐从官肉,东方朔先拔剑割肉,揣进怀里,拟归遗其妻。武帝责之,朔再拜曰:“受赐不待诏,何无理也!拔剑割肉,壹何壮也!割之不多,又何廉也!归遗细君,又何仁也!”武帝嘉其言,复赐酒一石,肉百斤,归遗其妻。见《汉书.东方朔传》。后用宴享不忘眷属之典。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 怀肉
huái
怀
ròu
肉
Các từ liên quan
怀乡
怀书
怀二
怀人
肉丁
肉丝
肉中刺
肉中刺,眼中钉
肉丸
- Bính âm:
- 【huái】【ㄏㄨㄞˊ】【HOÀI】
- Các biến thể:
- 懷, 懐, 褱, 𧞷
- Hình thái radical:
- ⿰,⺖,不
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 忄
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶丨一ノ丨丶
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
耲
䃶
褢
徊
懷
踝
蘹
櫰
槐
㜳
㠢
佪
㤨
愎
㣾
忟
㦏
愒
恒
㥛
㥆
㤡
愽
㥜
阸
肓
妌
㝴
岉
㚪
杄
住
诇
近
佝
吪
怀疑
怀孕
释怀
关怀
怀念
胸怀
怀里
怀抱
满怀
情怀
