Bản dịch của từ 怀葛 trong tiếng Việt
怀葛
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huái | ㄏㄨㄞˊ | h | uai | thanh sắc |
怀葛 (Danh từ)
【huái gě】
01
Tên gọi chung chỉ hai vị vua truyền thuyết thời cổ đại là Vô Hoài và Cát Thiên, biểu tượng cho đời sống giản dị, dân chúng an vui, không lo nghĩ
无怀氏﹑葛天氏的并称。二人皆为传说中的上古帝王名。古人以为其世风俗淳朴,百姓无忧无虑。语本晋陶潜《五柳先生传赞》:“酬觞赋诗,以乐其志,无怀氏之民欤?葛天氏之民欤?”
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 怀葛
huái
怀
gé
葛
Các từ liên quan
怀乡
怀书
怀二
怀人
葛仙米
葛天氏
葛子
葛屦
- Bính âm:
- 【huái】【ㄏㄨㄞˊ】【HOÀI】
- Các biến thể:
- 懷, 懐, 褱, 𧞷
- Hình thái radical:
- ⿰,⺖,不
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 忄
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶丨一ノ丨丶
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
耲
䃶
褢
徊
懷
踝
蘹
櫰
槐
㜳
㠢
佪
㤨
愎
㣾
忟
㦏
愒
恒
㥛
㥆
㤡
愽
㥜
阸
肓
妌
㝴
岉
㚪
杄
住
诇
近
佝
吪
怀疑
怀孕
释怀
关怀
怀念
胸怀
怀里
怀抱
满怀
情怀
