Bản dịch của từ 怀远以德 trong tiếng Việt

怀远以德

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huái

ㄏㄨㄞˊhuaithanh sắc

怀远以德 (Động từ)

huái yuǎn yǐ dé
01

Dùng lòng nhân từ và đức trị để thu phục, an ủi người dân ở vùng xa xôi, biên giới.

怀远:笼络安抚远方的人。旧指用恩惠、德政去安抚边远地区的民众。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 怀远以德

huái

怀

yuǎn

Các từ liên quan

怀乡
怀书
怀二
怀人
远世
远业
远东
远中
以一儆百
以一奉百
以一当十
德举
德义
怀
Bính âm:
【huái】【ㄏㄨㄞˊ】【HOÀI】
Các biến thể:
懷, 懐, 褱, 𧞷
Hình thái radical:
⿰,⺖,不
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶丶丨一ノ丨丶
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép