Bản dịch của từ 怅然若失 trong tiếng Việt
怅然若失
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chàng | ㄔㄤˋ | ch | ang | thanh huyền |
怅然若失 (Thành ngữ)
【chàng rán ruò shī】
01
Chán nản thất vọng
怅然若失,汉语成语,拼音是chàng rán ruò shī,指心情沮丧,像丢了什么东西。形容心情失落的样子。出自于南朝·宋·刘义庆《世说新语·雅量》。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 怅然若失
chàng
怅
rán
然
ruò
若
shī
失
- Bính âm:
- 【chàng】【ㄔㄤˋ】【TRƯỚNG】
- Các biến thể:
- 悵, 𤟔
- Hình thái radical:
- ⿰,⺖,长
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 忄
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶丨ノ一フ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
畅
畼
瑒
悵
誯
韔
倡
玚
䩨
鬯
唱
焻
忳
惛
憴
愕
恻
㦧
㥉
㤺
慱
慉
㥊
懴
抌
𠀣
芯
佡
㑂
姉
佔
肝
寽
丣
际
杒
惆怅
怅然
怅惘
怅怅
怅惋
怅恨
怅怅然
怅然若失
怅然自失
惆怅若失
