Bản dịch của từ 怎么着 trong tiếng Việt
怎么着
Đại từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zěn | ㄗㄣˇ | z | en | thanh hỏi |
怎么着 (Đại từ)
【zěn me zhāo】
01
Làm gì; thế nào; làm như nào (đại từ nghi vấn)
疑问代词。泛指动作或情况
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Làm sao; như nào; làm như thế nào (dùng để hỏi)
用于询问方式、动作等
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 怎么着
zěn
怎
me
么
zhe
着
Các từ liên quan
怎么
怎么办
怎么样
怎价
怎向
么么
么人
么娘
么波
么生
着三不着两
着业
着人
着人先鞭
- Bính âm:
- 【zěn】【ㄗㄣˇ】【CHẨM】
- Hình thái radical:
- ⿱,乍,心
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 心
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨一一丶フ丶丶
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
怨
懟
忐
㦤
心
㥖
惁
戅
憇
懬
㣻
念
昝
䄴
㺹
計
勅
疦
胒
疺
姤
胛
荐
衳
怎么
怎样
怎地
怎奈
怎的
怎能
怎知
怎生
怎会
怎敢
