Bản dịch của từ 怎当得 trong tiếng Việt

怎当得

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zěn

ㄗㄣˇzenthanh hỏi

怎当得 (Cụm từ)

zěn dāng de
01

相当于怎当”,表示如何承受/如何胜任/怎么应付的意思多用于书面或方言式用法

同“怎当”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 怎当得

zěn

dāng

Các từ liên quan

怎么
怎么办
怎么样
怎么着
怎价
当一天和尚撞一天钟
当上
当下
得一
得一元宝
得一望十
得一知己死可无恨
怎
Bính âm:
【zěn】【ㄗㄣˇ】【CHẨM】
Hình thái radical:
⿱,乍,心
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨一一丶フ丶丶
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép