Bản dịch của từ 怒特 trong tiếng Việt
怒特
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Nù | ㄋㄨˋ | n | u | thanh huyền |
怒特 (Danh từ)
【nù tè】
01
Một con bò to khỏe, dáng oai hùng (thần bò trong truyền thuyết; dùng làm điển cố để ca ngợi sức mạnh của bò)
体健气壮的牛。传说秦文公二十七年伐南山大梓木,有大青牛奔出,走入丰水中不出,后遂奉以为神,于武都郡立怒特祠祀之。见《史记.秦本纪》“﹝文公﹞二十七年,伐南山大梓”唐张守节正义。后用为咏牛之典。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 怒特
nù
怒
tè
特
Các từ liên quan
怒不可遏
怒从心上起,恶向胆边生
特为
特乃子
特书
特产
特价
- Bính âm:
- 【nù】【ㄋㄨˋ】【NỘ】
- Các biến thể:
- 㣽, 𢘂, 𡚿, 怒
- Hình thái radical:
- ⿱,奴,心
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 心
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- フノ一フ丶丶フ丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
傉
搙
䢞
㥑
㤅
恝
㦤
憊
㥎
患
㤍
㦞
悊
悐
忐
柺
亰
哃
祑
枹
㑗
济
𠃵
彖
婙
㹰
钣
愤怒
恼怒
激怒
息怒
怒气
迁怒
发怒
怒吼
暴怒
怒火
