Bản dịch của từ 怒目切齿 trong tiếng Việt
怒目切齿
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Nù | ㄋㄨˋ | n | u | thanh huyền |
怒目切齿 (Tính từ)
【nù mù qiè chǐ】
01
Mắt trợn ngược, nghiến răng: giận dữ, căm thù đến mức tột cùng (hình ảnh mạnh mẽ dễ nhớ: 'nộ mục thiết xỉ' = mắt nổi lửa, răng nghiến).
张眼瞪视,咬牙切齿。形容愤怒、痛恨到了极点。宋.朱熹.答折子民:「每读邸报,观其怒目切齿之态,未知将以此身作如何处置。亦作「怒目咬牙」。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 怒目切齿
nù
怒
mù
目
qiè
切
chǐ
齿
- Bính âm:
- 【nù】【ㄋㄨˋ】【NỘ】
- Các biến thể:
- 㣽, 𢘂, 𡚿, 怒
- Hình thái radical:
- ⿱,奴,心
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 心
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- フノ一フ丶丶フ丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
傉
搙
䢞
㥑
㤅
恝
㦤
憊
㥎
患
㤍
㦞
悊
悐
忐
柺
亰
哃
祑
枹
㑗
济
𠃵
彖
婙
㹰
钣
愤怒
恼怒
激怒
息怒
怒气
迁怒
发怒
怒吼
暴怒
怒火
