Bản dịch của từ 怒马 trong tiếng Việt
怒马
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Nù | ㄋㄨˋ | n | u | thanh huyền |
怒马 (Danh từ)
【nù mǎ】
01
(viết) ngựa phi nước đại; một con ngựa đang giận dữ, phi nước đại - chuyển sang trạng thái bạo lực và tràn đầy năng lượng
1.奋马。
Ví dụ
02
Mã lực mạnh mẽ, ngựa khoẻ dũng mãnh (ngựa hừng hực, oai phong)
2.体健气壮的马。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 怒马
nù
怒
mǎ
马
Các từ liên quan
怒不可遏
怒从心上起,恶向胆边生
马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
- Bính âm:
- 【nù】【ㄋㄨˋ】【NỘ】
- Các biến thể:
- 㣽, 𢘂, 𡚿, 怒
- Hình thái radical:
- ⿱,奴,心
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 心
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- フノ一フ丶丶フ丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
傉
搙
䢞
㥑
㤅
恝
㦤
憊
㥎
患
㤍
㦞
悊
悐
忐
柺
亰
哃
祑
枹
㑗
济
𠃵
彖
婙
㹰
钣
愤怒
恼怒
激怒
息怒
怒气
迁怒
发怒
怒吼
暴怒
怒火
