Bản dịch của từ 怙亲 trong tiếng Việt
怙亲
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hù | ㄏㄨˋ | h | u | thanh huyền |
怙亲 (Động từ)
【hù qīn】
01
Dựa vào quyền thế hoặc sự ưu ái của mẹ hoặc thân nhân cao quý để được che chở, tự cho mình là quan trọng nhờ thân thế đó.
谓依仗母后的宠爱,以亲贵自恃。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 怙亲
hù
怙
qīn
亲
Các từ liên quan
怙乱
怙侈
怙冒
怙势
怙势凌弱
亲丁
亲上作亲
亲上做亲
亲上加亲
亲上成亲
- Bính âm:
- 【hù】【ㄏㄨˋ】【HỖ】
- Các biến thể:
- 𢛅
- Hình thái radical:
- ⿰,⺖,古
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 忄
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶丨一丨丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
祜
簄
鸌
滬
豰
鱯
岵
楛
觷
雽
䪝
摢
憈
㦬
愒
恠
惟
惆
㦍
慅
㤽
悀
懜
怪
秉
迬
䖈
泬
姌
妹
怢
攽
枊
佪
㦰
枕
怙恃
失怙
怙恶不悛
